Xã Nà Ngịu


Xã Nà Nghịu (Sông Mã) thành lập tháng 5-1953 có tổng diện tích tự nhiên trên 10 nghìn ha. Có nguồn nước phục vụ dân sinh và sản xuất phong phú với hệ thống Sông Mã và các con suối lớn, nhỏ phân bố đồng đều ở các bản. Xã có 42 bản, xóm. Trong đó 2 bản TĐC và 5 xóm lâm trường có 13 bản đặc biệt khó khăn

1. vị trí địa lý

Là xã giáp sát và bao quanh Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La nên có nhiều thuận lợi cho việc phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giao lưu, trao đổi, mua bán hàng hoá nông sản, thực phẩm. Có độ cao trung bình từ 320 đến 1.300m so với mực nước biển.

- Phía Bắc giáp Nậm Ty (Sông Mã) và xã Chiêng Nơi huyện Mai Sơn.

- Phía Đông giáp với xã Chiềng Khoong (Sông Mã) và xã Phiêng Cằm (Mai Sơn).

- Phía Tây giáp với xã Chiềng Sơ và xã Nậm Mằn của huyện Sông Mã.

- Phía Nam giáp với xã Huổi Một ( Sông Mã).

2- Diện tích

Tổng diện tích tự nhiên 10.238 ha.

3. Dân số

Toàn xã có 3.198 hộ với 14.633 nhân khẩu. Có các dân tộc anh em cùng chung sống: Thái, Kinh, Xinh Mun, Khơ Mú, Mường, Lào, Mông

4. Các đơn vị dân cư hiện nay thuộc xã

 

STT

Tên bản

Số hộ

Số dân (NK)

Các dân tộc

Cách trung tâm xã (km)

Ghi chú

1

Bom Phung

38

361

Mông

13

 

2

Huổi Sẳng

10

66

Mông

5

 

3

Quyết Tiến

169

602

Kinh

5

 

4

Nang Cầu

69

321

Thái: 315; Kinh: 6

4,5

 

5

Hồng Phong

82

309

Kinh: 302; Thái:7

3,5

 

6

Xum Côn

78

357

Thái 319;Mông:34; Kinh:4

6

 

7

Lọng Lằn

50

305

Thái:19; Mông:286

7,4

 

8

Huổi Cói

95

548

Thái:47; Khơ Mú:15;Xinh Mun:486

6,7

 

9

Co Phường

97

467

Thái

8

 

10

Ngu Hấu

48

290

Mông

11

 

11

Tây Hồ

39

144

Kinh:108; Thái:20; Mường:16

4

 

12

Quyết Tâm

35

220

Thái

5

 

13

Xóm 3

25

92

Kinh:84;Thái:4;Mường:4

3,5

 

14

Nà Là

65

283

Thái

12

 

15

Bản Kéo

51

235

Thái

2

 

16

Bản Mé

137

581

Thái:575;Kinh:6

10

 

17

Phiêng Tỏ

14

129

Mông

6

 

18

Bản Mung

93

436

Thái

5,5

 

19

Bản Bon

61

263

Thái

10,5

 

20

Nà Lươi

53

262

Thái

11

 

21

Nà Hin

184

755

Thái:517;Kinh:219; Mông:3;Khơ Mú:9; Lào:3;Mường:4

Trung tâm xã

 

22

Xóm 5

61

282

Thái:150;Xinh Mun:125;Kinh:3;Mông:4

5,5

 

23

Co Tòng

28

116

Thái

8

 

24

Co Mạ

32

175

Xinh Mun

6,5

 

25

Nà Nghịu 2

124

575

Thái:563; Kinh:12

3,5

 

26

Nặm Ún

52

319

Thái:7;Xinh Mun:308;Kinh:4

6,8

 

27

Sào Và

88

363

Thái:98;Xinh Mun:265

3

 

28

Nà Lìu

59

262

Thái:230;Kinh:32

4,6

 

29

Nà Nghịu 1

139

604

Thái:597;Kinh:7

4

 

30

Hưng Mai

138

578

Thái:3;Kinh565;Mường:10

4

 

31

Nong Lếch

44

267

Mông

12

 

32

Tiền Phong

54

217

Thái:36;Kinh:181

7

 

33

Xóm 2

37

161

Thái:22;Kinh:139

2,5

 

34

Xóm 4

40

146

Kinh:141;Thái:5

4

 

35

Phòng Sài

106

429

Thái:306;Kinh:104;Mông:4;

Xinh Mun:15

2

 

36

Trại Giống

183

737

Thái:324;Kinh:406;Mường:3;Lào:4

3,5

 

37

Quyết Thắng

54

212

Thái:12;Kinh:200

4

 

38

Phiêng Pồng

56

247

Thái:79;Xinh Mun:160;Kinh:2; Khơ Mú:6

8

 

39

Hua Pàn

30

165

Thái:2;Mông:163

8

 

40

Nà Pàn

190

908

Thái:309;Kinh:70;Xinh Mun:517;Lào:12

5,5

 

41

Xóm I

42

180

Thái:10; Kinh:170

1

 

42

Bản Thón

148

664

Thái:636;Khơ Mú:28

3

 

 

Cộng: